ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THEO DÕI MẮT
ĐỂ HIỂU ĐẶC ĐIỂM NHẬN THỨC
VÀ TỐI ƯU HOÁ CAN THIỆP
CHO TRẺ RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ
自閉症スペクトラム障害児の認知特性理解
と介入最適化のための視線追跡技術の活用
ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Hoa – Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại Toán học Và Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
修士 グエン・ティ・クイン・ホア ― 情報技術学部、数学・情報技術大学、ハノイ教育大学。
Lê Đức Duy – Phòng thí nghiệm Tương tác Người–Máy, Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.
レ・ドゥック・ズイ ― ヒューマン・マシン・インタラクション研究室、情報技術学部、ハノイ国家大学 工科大学。
Tạ Đăng Khoa – Phòng thí nghiệm Tương tác Người–Máy, Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.
タ・ダン・コア ― ヒューマン・マシン・インタラクション研究室、情報技術学部、ハノイ国家大学 工科大学。
PGS. TS. Lê Thanh Hà – Trưởng Phòng thí nghiệm Tương tác Người–Máy, Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.
准教授・博士 レ・タイン・ハー ― ヒューマン・マシン・インタラクション研究室長、情報技術学部、ハノイ国家大学 工科大学。
TS. Ngô Thị Duyên – Phòng thí nghiệm Tương tác Người–Máy, Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.
博士 ゴ・ティ・ズエン ― ヒューマン・マシン・インタラクション研究室、情報技術学部、ハノイ国家大学 工科大学。
TS. Nguyễn Nữ Tâm An – Trưởng bộ môn giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ và tự kỷ, Khoa giáo dục đặc biệt – Trường khoa học phát triển trẻ thơ – Trường ĐHSP Hà Nội.
博士 グエン・ヌー・タム・アン ― 知的障害・自閉症スペクトラム障害児教育専攻 主任、特別支援教育学科、子ども発達科学学部、ハノイ教育大学。
TS. Nguyễn Thị Cẩm Hường – Trưởng bộ môn giáo dục trẻ KTHT và KT, Khoa giáo dục đặc biệt – Trường khoa học phát triển trẻ thơ – Trường ĐHSP Hà Nội.
博士 グエン・ティ・カム・フオン ― 学習障害児教育および視覚障害児教育専攻 主任、特別支援教育学科、子ども発達科学学部、ハノイ教育大学。